Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đáp ứng nhu cầu" (1)

đáp ứng nhu cầu
Tiếng Anh Cụm từMeet demand, satisfy needs
Từ vựng của tôi
Công ty cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
The company strives to meet customer demands.

swap_horiz Từ liên quan "đáp ứng nhu cầu" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đáp ứng nhu cầu" (2)

Công ty cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
The company strives to meet customer demands.
Khu thương mại dịch vụ sẽ đáp ứng nhu cầu mua sắm của khách du lịch.
The commercial service area will meet the shopping needs of tourists.